Danh sách các Quận/Huyện thuộc Tỉnh/Thành phố Nghệ An
| STT | Quận/Huyện | Tiểu học | Trung học cơ sở |
| 1 | Huyện Anh Sơn | 2449 | 1682 |
| 2 | Huyện Con Cuông | 736 | 625 |
| 3 | Huyện Diễn Châu | 18775 | 15227 |
| 4 | Huyện Đô Lương | 5744 | 8035 |
| 5 | Huyện Hưng Nguyên | 5162 | 3430 |
| 6 | Huyện Kỳ Sơn | 254 | 154 |
| 7 | Huyện Nam Đàn | 6932 | 4472 |
| 8 | Huyện Nghi Lộc | 965 | 1337 |
| 9 | Huyện Nghĩa Đàn | 1454 | 1444 |
| 10 | Huyện Quế Phong | 160 | 188 |
| 11 | Huyện Quỳ Châu | 668 | 695 |
| 12 | Huyện Quỳ Hợp | 908 | 777 |
| 13 | Huyện Quỳnh Lưu | 10492 | 11806 |
| 14 | Huyện Tân Kỳ | 6017 | 4543 |
| 15 | Huyện Thanh Chương | 6090 | 5434 |
| 16 | Huyện Tương Dương | 661 | 385 |
| 17 | Huyện Yên Thành | 2323 | 3404 |
| 18 | Thành phố Vinh | 13091 | 13896 |
| 19 | Thị xã Cửa Lò | 1448 | 1438 |
| 20 | Thị xã Thái Hòa | 1186 | 1216 |