Ban chỉ đạo
Đơn vị tổ chức
Đơn vị thực hiện
Nhà tài trợ đồng hành

Hướng dẫn một số từ vựng Tiếng Anh về toán học lớp 8

16:02 04/04/2016

Để chuẩn bị tốt cho vòng thi Quốc gia cuộc thi Giải toán bằng Tiếng Anh năm học 2015-2016, BTC tổng hợp một số từ Tiếng Anh cơ bản, thông dụng về toán học lớp 8 để các em học sinh nắm được như sau:

1. value  (n) : giá trị

2. equation (n) : phương trình

3. inequation (n) : bất phương trình

4. solution / root (n) : nghiệm

5. parameter (n) : tham số

6. product (n) : tích

7. area (n) : diện tích

8. total surface area (n) : diện tích toàn phần

9. prism (n) : hình lăng trụ

10. isosceles (adj) : cân

Isosceles triangle : tam giác cân

Isosceles trapezoid : hình thang cân

11. square root (n) : căn bậc hai

12. altitude (n) : đường cao

13. polygon (n) : đa giác

14. interior angle (n) : góc trong

15. intersect (v) : cắt nhau

16. parallelogram (n) : hình bình hành

17. diagonal (n) : đường chéo

18. circle (n) : đường tròn, hình tròn

19. cube (n) : hình lập phương, hình khối

20. coordinate axis (n) : trục tọa độ

21. speed (n) : tốc độ, vận tốc

22. average (adj/n) : trung bình

23. base (n) : cạnh đáy

24. pyramid (n) : hình chóp

25. solid (n) : hình khối

26. increase (v) : tăng lên

27. decrease (v) : giảm đi

28. distance (n) : khoảng cách

29. quotient (n) : số thương

30. remainder (n) : số dư

31. perimeter (n) : chu vi

32. volume (n) : thể tích

33. consecutive (adj) : liên tiếp

34. numerator (n) : tử số

35. denominator (n) : mẫu số